探口氣
tham khẩu khí
Hán Việt: tham khẩu khí · Pinyin: tàn kǒu qì
Tổng quan
thăm dò ý kiến | lấy ý kiến ai đó bằng cách hỏi lịch sự hoặc gián tiếp | cũng viết 探口風|探口风
Nghĩa
Việt
- Cihui thăm dò ý kiến | lấy ý kiến ai đó bằng cách hỏi lịch sự hoặc gián tiếp | cũng viết 探口風|探口风
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 從言語中試探心意。《紅樓夢》第二五回:「馬道婆見他如此說,便探他口氣說道:『我還用你說,難道都看不出來。』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 设法引出对方的话,探听他对某人某事的态度和看法:你去探一下他的口气,看有没有合作的可能。也说探口风。
Eng
- CC-CEDICT to sound out opinions|to get sb's views by polite or indirect questioning|also written 探口風|探口风[tan4 kou3 feng1]
- Cihui to sound out opinions; to get sb's views by polite or indirect questioning; also written 探口風|探口风