探测针

tham trắc châm

Hán Việt: tham trắc châm

Tổng quan

cái thông, cái que thăm (để dò vết thương...), (vật lý) máy dò, cái dò, cực dò, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự thăm dò, sự điều tra, dò (vết thương...) bằng que thăm, thăm dò, điều tra

Cấu tạo: 探 (tham) + 測 (trắc) + 針 (châm)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đầu dò

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi probe

Từ liên quan

Gần nghĩa

探测器 · 探测字 · 探测者 · 探测 · 探测法 · 探测率 · 探测船 · 探测技术