探花郎

tàn huā láng tham hoa lang

Hán Việt: tham hoa lang · Pinyin: tàn huā láng

Tổng quan

Cấu tạo: (tham) + (hoa) + (lang)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 唐代進士及第者初宴於杏園,選年紀最小者為探花使,到宋代則稱為「探花郎」。宋.魏泰《東軒筆錄》卷六:「進士及第後,例期集一月,……又選最年少者二人為探花,使賦詩,世謂之探花郎。自唐以來,牓牓有之。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"探花使"。