探頭探腦
tham đầu tham não
Hán Việt: tham đầu tham não · Pinyin: tàn tóu tàn nǎo)
Tổng quan
thò đầu ra nhìn xung quanh (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui thò đầu ra nhìn xung quanh (thành ngữ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 四處張望、窺探。《水滸傳》第六回:「觀看之間,只見樹影裡一個人探頭探腦,望了一望,吐了一口唾,閃入去了。」《初刻拍案驚奇》卷六:「到得傍晚,已自在賈家門首探頭探腦,恨不得就將那話兒拿下來,望門內拋了進去。」也作「探頭舒腦」、「探頭縮腦」。
Eng
- CC-CEDICT to stick one's head out and look around (idiom)
- Cihui 探頭探腦 àntóutànnǎo f.e. 1. pop one's head in and look about 2. act stealthily