掣後腿

xế hậu thối

Hán Việt: xế hậu thối

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

比喻從後牽制,阻撓他人做事。如:「事情變得那麼難辦,八成是有人在掣後腿。」

Cấu tạo: 掣 (xế) + 後 (hậu) + 腿 (thối)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 ngáng chân
  • Biên soạn 掣後腿 hè hòutuǐ v.o. hinder

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻從後牽制,阻撓他人做事。如:「事情變得那麼難辦,八成是有人在掣後腿。」

Eng

  • Cihui 掣後腿 hè hòutuǐ v.o. hinder

Từ liên quan

Gần nghĩa

后腿 · 後腿 · 后腿及臀部 · 后腿儿