掣後腿

xế hậu thối

Hán Việt: xế hậu thối

Tổng quan

Cấu tạo: (xế) + (hậu) + (thối)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Níu chân (giữ lại không cho đi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻從後牽制,阻撓他人做事。如:「事情變得那麼難辦,八成是有人在掣後腿。」

Eng

  • Cihui 掣後腿 hè hòutuǐ v.o. hinder