接力棒

jiē lì bàng tiếp lực bổng

Hán Việt: tiếp lực bổng · Pinyin: jiē lì bàng

Tổng quan

gậy tiếp sức | (nghĩa bóng) trách nhiệm (được chuyển giao cho người kế nhiệm)

Cấu tạo: (tiếp) + (lực) + (bổng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gậy tiếp sức | (nghĩa bóng) trách nhiệm (được chuyển giao cho người kế nhiệm)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.參加接力賽的運動員手中所持,象徵任務交接的短棒。 2.指前人所留下的任務。如:「經營事業的接力棒就交給你了,你要好好表現。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 接力赛跑时使用的短棒,用木料或金属等制成。

Eng

  • CC-CEDICT relay baton|(fig.) responsibilities (passed over to one's successor)
  • Cihui relay baton; (fig.) responsibilities (passed over to one's successor)