接受器

tiếp thụ khí

Hán Việt: tiếp thụ khí

Tổng quan

(thương nghiệp) người nhận thanh toán (hoá đơn...), (vật lý); (hoá học) chất nhận người nhận, người lĩnh, (pháp lý) người quản lý tài sản (tài sản đang tranh tụng hoặc của một công ty bị vỡ nợ, được m

Cấu tạo: 接 (tiếp) + 受 (thụ) + 器 (khí)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 vật nhận
  • Tần suất từ (thương nghiệp) người nhận thanh toán (hoá đơn...), (vật lý); (hoá học) chất nhận người nhận, người lĩnh, (pháp lý) người quản lý tài sản (tài sản đang tranh tụng hoặc của một công ty bị vỡ nợ, được một toà án chỉ định), người chứa chấp đồ trộm cắp, (kỹ thuật), (hoá học) bình chứa, thùng chứa, bể chứa, (rađiô) máy thu, ống nghe (máy điện thoại)
  • Biên soạn 接受器 iēshòuqì n. receiver; receptor M:¹tái/¹jià/ge

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi acceptor

Eng

  • Cihui 接受器 iēshòuqì n. receiver; receptor M:¹tái/¹jià/ge
  • Tần suất từ 接受器 iēshòuqì n. receiver; receptor M:¹tái/¹jià/ge

Từ liên quan

Gần nghĩa

接受管 · 接受者 · 接受 · 接受审问 · 接受测验 · 接受能力 · 接受遗产 · 接受接济的