接受器

tiếp thụ khí

Hán Việt: tiếp thụ khí

Tổng quan

(thương nghiệp) người nhận thanh toán (hoá đơn...), (vật lý); (hoá học) chất nhận người nhận, người lĩnh, (pháp lý) người quản lý tài sản (tài sản đang tranh tụng hoặc của một công ty bị vỡ nợ, được một toà án chỉ định), người chứa chấp đồ trộm cắp, (kỹ thuật), (hoá học) bình chứa, thùng chứa, bể chứa, (rađiô) máy thu, ống nghe (máy điện thoại)

Cấu tạo: (tiếp) + (thụ) + (khí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thương nghiệp) người nhận thanh toán (hoá đơn...), (vật lý); (hoá học) chất nhận người nhận, người lĩnh, (pháp lý) người quản lý tài sản (tài sản đang tranh tụng hoặc của một công ty bị vỡ nợ, được một toà án chỉ định), người chứa chấp đồ trộm cắp, (kỹ thuật), (hoá học) bình chứ…

Eng

  • Cihui 接受器 iēshòuqì n. receiver; receptor M:¹tái/¹jià/ge