接合工具 tiếp hợp công cụ Hán Việt: tiếp hợp công cụ Tổng quan thiết bị để nối hai đoạn băng từ (phim, gỗ ) Cấu tạo: 接 (tiếp) + 合 (hợp) + 工 (công) + 具 (cụ)Hán Việttiếp hợp công cụTừ loạidanhCấu tạo接 + 合 + 工 + 具 · tiếp + hợp + công + cụ nghĩa thành phần: tiếp + hợp + công + cụ Nghĩa ViệtGoogle Alex v6 dụng cụ nốiMainlandKaggle Zh-Vi splicer Từ liên quan Gần nghĩa工具主义 · 工具制造 · 工具提示 · 接合孢子 · 接合植物 · 接合菌纲 · 工具书 · 工具人