接合部
tiếp hợp bộ
Hán Việt: tiếp hợp bộ
Tổng quan
hệ từ, (giải phẫu) bộ phận nổi (như xương, dây chằng, sụn), (âm nhạc) đoạn nối (kỹ thuật) mối hàn, (kỹ thuật) hàn, (nghĩa bóng) gắn chặt, cố kết, (kỹ thuật) chịu hàn, hàn
Nghĩa
Việt
- Cihui hệ từ, (giải phẫu) bộ phận nổi (như xương, dây chằng, sụn), (âm nhạc) đoạn nối (kỹ thuật) mối hàn, (kỹ thuật) hàn, (nghĩa bóng) gắn chặt, cố kết, (kỹ thuật) chịu hàn, hàn