接吻禮

tiếp vẫn lễ

Hán Việt: tiếp vẫn lễ

Tổng quan

(tôn giáo) tượng thánh giá (để hôn khi làm lễ), hoà bình, tiền lương, sự trả tiền, (thường), (nghĩa xấu) ăn lương của ai; nhận tiền của ai

Cấu tạo: (tiếp) + (vẫn) + (lễ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (tôn giáo) tượng thánh giá (để hôn khi làm lễ), hoà bình, tiền lương, sự trả tiền, (thường), (nghĩa xấu) ăn lương của ai; nhận tiền của ai