接壤

jiē rǎng tiếp nhưỡng

Hán Việt: tiếp nhưỡng · Pinyin: jiē rǎng

Tổng quan

tiếp giáp với 書 giáp giới; tiếp giáp; giáp。交界。 河北西部和山西接壤。 phía tây tỉnh Hà Bắc giáp với tỉnh Sơn Tây.

Cấu tạo: (tiếp) + (nhưỡng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiếp giáp với 書 giáp giới; tiếp giáp; giáp。交界。 河北西部和山西接壤。 phía tây tỉnh Hà Bắc giáp với tỉnh Sơn Tây.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 兩國或兩地域相接。如:「韓國北部和中國接壤,以圖們江、鴨綠江為界河。」也作「接界」、「接境」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 交界:河北西部和山西~。

Eng

  • CC-CEDICT to border on
  • Cihui to border on

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

交界