接待員
tiếp đãi viên
Hán Việt: tiếp đãi viên · Pinyin: jiē dài yuán
Tổng quan
nhân viên lễ tân
Nghĩa
Việt
- Cihui nhân viên lễ tân
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 專門負責招待的人員。如:「到達目的地之後,將有接待員負責食宿、行程的安排。」
Eng
- CC-CEDICT receptionist
- Cihui receptionist