接待者

tiếp đãi giả

Hán Việt: tiếp đãi giả

Tổng quan

người nhận, người lĩnh, (pháp lý) người quản lý tài sản (tài sản đang tranh tụng hoặc của một công ty bị vỡ nợ, được một toà án chỉ định), người chứa chấp đồ trộm cắp, (kỹ thuật), (hoá học) bình chứa, thùng chứa, bể chứa, (rađiô) máy thu, ống nghe (máy điện thoại)

Cấu tạo: (tiếp) + (đãi) + (giả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người nhận, người lĩnh, (pháp lý) người quản lý tài sản (tài sản đang tranh tụng hoặc của một công ty bị vỡ nợ, được một toà án chỉ định), người chứa chấp đồ trộm cắp, (kỹ thuật), (hoá học) bình chứa, thùng chứa, bể chứa, (rađiô) máy thu, ống nghe (máy điện thoại)