接待處

jiē dài chù tiếp đãi xử

Hán Việt: tiếp đãi xử · Pinyin: jiē dài chù

Tổng quan

sự nhận, sự thu nhận, sự lĩnh, sự tiếp nhận, sự kết nạp (vào một tổ chức nào...), sự đón tiếp, sự tiếp nhận; tiệc chiêu đãi, (kỹ thuật), (rađiô) sự thu; phép thu, sự tiếp thu (tư tưởng...)

Cấu tạo: (tiếp) + (đãi) + (xử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự nhận, sự thu nhận, sự lĩnh, sự tiếp nhận, sự kết nạp (vào một tổ chức nào...), sự đón tiếp, sự tiếp nhận; tiệc chiêu đãi, (kỹ thuật), (rađiô) sự thu; phép thu, sự tiếp thu (tư tưởng...)

Eng

  • Cihui 接待處 iēdàichù n. reception desk