接洽
tiếp hiệp
Hán Việt: tiếp hiệp · Pinyin: jiē qià
Tổng quan
bàn bạc; thảo luận; giao thiệp. thảo luận công tác. 派人去接洽船隻,準備渡江. phái người đi lo chuyện thuyền bè, chuẩn bị vượt sông
跟人联系,洽谈有关事项~工作。
與人商議事情。如:「他負責與外國客戶接洽生意。」
Nghĩa
Việt
- Cihui thảo luận vấn đề với ai
- Cihui liên hệ
- Cihui sắp xếp
- Tần suất từ thảo luận vấn đề với ai , liên hệ , sắp xếp; tiếp hiệp/tiếp hợp: bàn bạc/thảo luận/giao thiệp; bàn bạc; thảo luận; giao thiệp. thảo luận công tác. 派人去接洽船隻,準備渡江. phái người đi lo chuyện thuyền bè, chuẩn bị vượt sông.; thảo luận; giao thiệp
- Biên soạn 接洽 iēqià v. take up a matter with; arrange (a business/etc.) with
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 與人商議事情。如:「他負責與外國客戶接洽生意。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 跟人联系,洽谈有关事项~工作。
Eng
- Cihui to discuss a matter with sb; to get in touch with; to arrange
- Tần suất từ 接洽 iēqià v. take up a matter with; arrange (a business/etc.) with , ³Gōngshì qǐng hé mìshū ∼. For business matters, please contact the secretary
Đức
- Handedict ein Geschäft vereinbaren