商量
thương lượng
Hán Việt: thương lượng · Pinyin: shāng liang
Tổng quan
trao đổi | bàn bạc | thảo luận ính toán dàn xếp công việc. thương lượng thương lượng ☆Tính toán dàn xếp công việc. thương lượng (雜語)商賈量度物事也。祖庭事苑一曰:「商量如商賈之量度,使不失中平,以各得其意。」㘝學人參禪辨道而問答也。☸ thương lượng; bàn bạc; trao đổi。交換意見。 遇事要多和群眾商量。 có công việc cần phải trao đổi nhiều với quần chúng. 這件事我要跟小組的同志商量一下。 việc này tôi cần trao đổi với các đồng chí trong nhóm một tý.
Nghĩa
Việt
- Cihui trao đổi | bàn bạc | thảo luận ính toán dàn xếp công việc. thương lượng thương lượng ☆Tính toán dàn xếp công việc. thương lượng (雜語)商賈量度物事也。祖庭事苑一曰:「商量如商賈之量度,使不失中平,以各得其意。」㘝學人參禪辨道而問答也。☸ thương lượng; bàn bạc; trao đổi。交換意見。 遇事要多和群眾商量。 có công việc cần phải trao đổi nhiều với quần c…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.交換意見。《西遊記》第二三回:「既然幹得家事,你再去與師父商量商量看,不尷尬,便招你罷。」《紅樓夢》第八五回:「憑他是誰,打死了總是要償命的。且商量怎麼辦纔好。」 2.醞釀。宋.舒亶〈菩薩蠻.真珠酒滴琵琶送〉詞:「密葉似商量,向人春意長。」元.張可久〈秦樓月.尋芳屨〉曲:「催歸去,吳山雲暗,又商量雨。」也作「商略」。 3.估量、料想。宋.趙長卿〈驀山溪.滿城風雨〉詞:「黃菊媚清秋,倚東籬、商量開盡。」也作「商略」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 商决;计议;讨论; 意见;办法; 估计,估量; 准备; 买卖时还价。
- Tân Hoa Tự Điển 1.商决;计议;讨论。 2.意见;办法。 3.估计,估量。 4.准备。 5.买卖时还价。
Eng
- CC-CEDICT to consult|to talk over|to discuss
- Cihui to consult; to talk over; to discuss
ja
- JMdict consideration|deliberation|discussion