商量

shāng liangthương lượng

Hán Việt: thương lượng · Pinyin: shāng liang

Tổng quan

thương lượng; bàn bạc; trao đổi. có công việc cần phải trao đổi nhiều với quần chúng. 這件事我要跟小組的同志商量一下. việc này tôi cần trao đổi với các đồng chí trong nhóm một tý

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.商决; 计议; 讨论。 2.意见; 办法。 3.估计,估量。 4.准备。 5.买卖时还价。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.交換意見。《西遊記》第二三回:「既然幹得家事,你再去與師父商量商量看,不尷尬,便招你罷。」《紅樓夢》第八五回:「憑他是誰,打死了總是要償命的。且商量怎麼辦纔好。」 2.醞釀。宋.舒亶〈菩薩蠻.真珠酒滴琵琶送〉詞:「密葉似商量,向人春意長。」元.張可久〈秦樓月.尋芳屨〉曲:「催歸去,吳山雲暗,又商量雨。」也作「商略」。 3.估量、料想。宋.趙長卿〈驀山溪.滿城風雨〉詞:「黃菊媚清秋,倚東籬、商量開盡。」也作「商略」。

Cấu tạo: 商 (thương) + 量 (lượng)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Tính toán dàn xếp công việc.; THƯƠNG LƯỢNG Bàn bạc giá cả với nhau khi mua bán đồ vật. Thiền tông mượn từ này để chỉ cho việc bàn luận hỏi đáp trong lúc tham thiền, biện đạo. Theo Tổ Đình Sự Uyển q. 1: Xét đoán chân ý của Phật tổ cũng giống như việc thẩm định, bàn bạc giá cả khi buôn bán. Tắc 12, TDAL ghi: 地藏問脩山主:甚處來?脩云:南方來。藏云:南方近日佛法如何?脩云:商量浩浩地。 Địa Tạng hỏi Tu Sơn Chủ: Từ đâu đến? Tu đáp: Từ phương Nam đến. Tạng hỏi: Gần đây Phật pháp ở phương Nam ra sao? Tu đáp: Thương lượng sôi nổi!; trao đổi , bàn bạc , thảo luận; khuyên, khuyên bảo, răn bảo, (thương nghiệp) báo cho biết, hỏi ý kiến sự…
  • Biên soạn 商量 hāngliang* v. consult; talk over

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.交換意見。《西遊記》第二三回:「既然幹得家事,你再去與師父商量商量看,不尷尬,便招你罷。」《紅樓夢》第八五回:「憑他是誰,打死了總是要償命的。且商量怎麼辦纔好。」 2.醞釀。宋.舒亶〈菩薩蠻.真珠酒滴琵琶送〉詞:「密葉似商量,向人春意長。」元.張可久〈秦樓月.尋芳屨〉曲:「催歸去,吳山雲暗,又商量雨。」也作「商略」。 3.估量、料想。宋.趙長卿〈驀山溪.滿城風雨〉詞:「黃菊媚清秋,倚東籬、商量開盡。」也作「商略」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.商决; 计议; 讨论。 2.意见; 办法。 3.估计,估量。 4.准备。 5.买卖时还价。
  • Kaggle Zh-Vi advise

Eng

  • JMdict consideration
  • JMdict deliberation
  • JMdict discussion
  • Cihui to consult; to talk over; to discuss
  • Tần suất từ 商量 hāngliang* v. consult; talk over , Zánmen ∼ ∼. Let's talk it over

Đức

  • Handedict darüber sprechen, besprechen

ja

  • JMdict 商量(しょうりょう)

other

  • Nguồn khác Tính toán dàn xếp công việc
  • Nguồn khác Theo Tổ Đình Sự Uyển q
  • Nguồn khác 1: Xét đoán chân ý của Phật tổ cũng giống như việc thẩm định, bàn bạc giá cả khi buôn bán
  • Nguồn khác Tắc 12, TDAL ghi: 地藏問脩山主:甚處來?脩云:南方來。藏云:南方近日佛法如何?脩云:商量浩浩地。 Địa Tạng hỏi Tu Sơn Chủ: Từ đâu đến? Tu đáp: Từ phương Nam đến
  • Nguồn khác Tạng hỏi: Gần đây Phật pháp ở phương Nam ra sao? Tu đáp: Thương lượng sôi nổi!

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

咨询 · 商榷 · 商讨 · 商议 · 商酌 · 接洽 · 磋商 · 磋议 · 筹商 · 筹议 · 讨论