接着的

tiếp trứ đích

Hán Việt: tiếp trứ đích

Tổng quan

tiếp tục, tiếp theo, sự tiếp tục, việc tiếp tục, việc tiếp theo, bức thư tiếp theo bức thư trước đó; cuộc đi thăm tiếp theo cuộc đi thăm trước đó

Cấu tạo: (tiếp) + (trứ) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiếp tục, tiếp theo, sự tiếp tục, việc tiếp tục, việc tiếp theo, bức thư tiếp theo bức thư trước đó; cuộc đi thăm tiếp theo cuộc đi thăm trước đó