接管
tiếp quản
Hán Việt: tiếp quản · Pinyin: jiē guǎn
Tổng quan
tiếp quản | đảm nhận kiểm soát
Nghĩa
Việt
- Cihui tiếp quản | đảm nhận kiểm soát
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 接收管理。如:「從下個月起,分公司的業務將由陳經理接管。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 接收并管理~政权 ㄧ~财务。
Eng
- CC-CEDICT to take over|to assume control
- Cihui to take over; to assume control