接茬兒

jiē chá ér

Pinyin: jiē chá ér

Tổng quan

bắt chuyện: nối tiếp lời/nối lời/làm tiếp/bàn tiếp

Cấu tạo: (tiếp) + + (nhi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bắt chuyện: nối tiếp lời/nối lời/làm tiếp/bàn tiếp

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ;接着别人的话头说下去;搭腔:他几次跟我说到老王的事,我都没~;(一件事完了)紧接着(做另外一件事):布置完会场,他们~商量晚上开会的事。