接見者

tiếp kiến giả

Hán Việt: tiếp kiến giả

Tổng quan

người gặp riêng (những người đến xin việc làm), người phỏng vấn, lỗ nhòm (trong cửa vào)

Cấu tạo: (tiếp) + (kiến) + (giả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người gặp riêng (những người đến xin việc làm), người phỏng vấn, lỗ nhòm (trong cửa vào)