接踵

jiē zhǒng tiếp chủng

Hán Việt: tiếp chủng · Pinyin: jiē zhǒng

Tổng quan

theo sát gót ai đó ối gót mà đi, đi nối đuôi nhau. tiếp chủng tiếp chủng ☆Nối gót mà đi, đi nối đuôi nhau.

Cấu tạo: (tiếp) + (chủng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui theo sát gót ai đó ối gót mà đi, đi nối đuôi nhau. tiếp chủng tiếp chủng ☆Nối gót mà đi, đi nối đuôi nhau.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 後面的人的腳尖與前面的人的腳後跟相接續。形容相繼不絕。《三國演義》第九三回:「黃巾之後,董卓、催、汜等接踵而起,遷劫漢帝,殘暴生靈。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 〈书〉后面的人的脚尖接着前面的人的脚跟。形容人多,接连不断摩肩~ㄧ~而来。

Eng

  • CC-CEDICT to follow on sb's heels
  • Cihui to follow on sb's heels

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

相继