接踵
tiếp chủng
Hán Việt: tiếp chủng · Pinyin: jiē zhǒng
Tổng quan
書 nối gót; nối đuôi; theo nhau; lũ lượt. kề vai nối gót. 接踵而來. theo nhau mà đến
〈书〉后面的人的脚尖接着前面的人的脚跟。形容人多,接连不断摩肩~ㄧ~而来。
後面的人的腳尖與前面的人的腳後跟相接續。形容相繼不絕。《三國演義》第九三回:「黃巾之後,董卓、催、汜等接踵而起,遷劫漢帝,殘暴生靈。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Nối gót mà đi, đi nối đuôi nhau.; Lối gót mà đi, đi nối đuôi nhau.; theo sát gót ai đó; 書 nối gót; nối đuôi; theo nhau; lũ lượt. kề vai nối gót. 接踵而來. theo nhau mà đến.; nối đuôi; theo nhau; lũ lượt
- Biên soạn 接踵 iēzhǒng v.o. <wr.> follow on sb.'s heels
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 後面的人的腳尖與前面的人的腳後跟相接續。形容相繼不絕。《三國演義》第九三回:「黃巾之後,董卓、催、汜等接踵而起,遷劫漢帝,殘暴生靈。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 〈书〉后面的人的脚尖接着前面的人的脚跟。形容人多,接连不断摩肩~ㄧ~而来。
Eng
- Cihui to follow on sb's heels
- Tần suất từ 接踵 iēzhǒng v.o. <wr.> follow on sb.'s heels
Đức
- Handedict jmd. auf den Fersen folgen, aufeinanderfolgen
other
- Nguồn khác Nối gót mà đi, đi nối đuôi nhau