相继
tương kế
Hán Việt: tương kế · Pinyin: xiāng jì
Tổng quan
lần lượt; nối tiếp nhau. lần lượt phát biểu
副词。表示前后相接,没有中断代表们在会上相继发言, 十幢居民楼相继竣工。
連接、相續。《文選.沈約.恩倖傳論》:「帝弟宗王,相繼屠勦。」
Nghĩa
Việt
- Cihui 相繼發言。
- Tần suất từ tương kế/tướng kế: lần lượt/nối tiếp nhau; nối tiếp nhau
- Biên soạn 相繼 iāngjì* adv. in succession; one after another
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 連接、相續。《文選.沈約.恩倖傳論》:「帝弟宗王,相繼屠勦。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 副词。表示前后相接,没有中断代表们在会上相继发言, 十幢居民楼相继竣工。
Eng
- Cihui in succession; following closely
- Tần suất từ 相繼 iāngjì* adv. in succession; one after another
Đức
- Handedict der Reihe nach, nacheinander