接通

jiē tōngtiếp thông

Hán Việt: tiếp thông · Pinyin: jiē tōng

Tổng quan

chuyển được; nối được (điện thoại).; đóng (điện)

新华 · Tân Hoa Đại lục

接連,使相通。如:「連續撥了好幾個小時,電話終於接通了!」

Cấu tạo: 接 (tiếp) + 通 (thông)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kết nối
  • Cihui chuyển máy
  • Tần suất từ kết nối; được, có được, kiếm được, lấy được, nhận được, xin được, hỏi được, tìm ra, tính ra, mua, học (thuộc lòng), mắc phải, (thông tục) ăn, bắt được (cá, thú rừng...); đem về, thu về (thóc...), (thông tục) hiểu được, nắm được (ý...), đưa, mang, chuyền, đem, đi lấy, bị, chịu, (thông tục) dồn (ai) vào thế bí, dồn (ai) vào chân tường; làm (ai) bối rối lúng túng không biết ăn nói ra sao, làm cho, khiến cho, sai ai, bảo ai, nhờ ai (làm gì), (thông tục) to have got có, phải, sinh, đẻ (thú vật; ít khi dùng cho người), tìm hộ, mua hộ, xoay hộ, cung cấp, đến, tới, đạt đến, trở nên, trở thành, thành…
  • Biên soạn 接通 iētōng r.v. put/get through; connect

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 接連,使相通。如:「連續撥了好幾個小時,電話終於接通了!」

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi get

Eng

  • Cihui to connect; to put through
  • Tần suất từ 接通 iētōng r.v. put/get through; connect

Đức

  • Handedict einschalten, anschließen

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

切断