餞行

jiàn xíng tiễn hành

Hán Việt: tiễn hành · Pinyin: jiàn xíng

Tổng quan

mở tiệc tiễn biệt ưa chân người lên đường. Đoạn trường tân thanh: »Vương ông mở tiệc tiễn hành đưa theo«. tiễn hành tiễn hành ☆Đưa chân người lên đường. Đoạn trường tân thanh: »Vương ông mở tiệc tiễn hành đưa theo«. tiệc tiễn biệt; tiệc tiễn đưa; tiệc tiễn hành。設酒食送行。

Cấu tạo: (tiễn) + (hành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiễn hành tiễn hành ☆Đưa chân người lên đường. Đoạn trường tân thanh: »Vương ông mở tiệc tiễn hành đưa theo«.
  • Cihui mở tiệc tiễn biệt ưa chân người lên đường. Đoạn trường tân thanh: »Vương ông mở tiệc tiễn hành đưa theo«. tiễn hành tiễn hành ☆Đưa chân người lên đường. Đoạn trường tân thanh: »Vương ông mở tiệc tiễn hành đưa theo«. tiệc tiễn biệt; tiệc tiễn đưa; tiệc tiễn hành。設酒食送行。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 設酒食送行。《儒林外史》第二三回:「當夜牛玉圃買了一隻雞和些酒,替他餞行。」《老殘遊記》第二回:「管事的再三挽留不住,只好當晚設酒餞行,封了一千兩銀子奉給老殘,算是醫生的酬勞。」也稱為「餞別」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 设酒食送行:为代表团~。

Eng

  • CC-CEDICT to give a farewell dinner
  • Cihui to give a farewell dinner

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

接风 · 洗尘