控制室
khống chế thất
Hán Việt: khống chế thất · Pinyin: kòng zhì shì
Tổng quan
phòng điều khiển
利於指揮操縱或監督全盤作業過程的場所。多設有控制盤及通訊設備。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 phòng điều khiển
- Biên soạn control room M:¹jiān
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 利於指揮操縱或監督全盤作業過程的場所。多設有控制盤及通訊設備。
Eng
- Cihui control room
Đức
- Handedict Kontrollraum