控制論

kòng zhì lùn khống chế luận

Hán Việt: khống chế luận · Pinyin: kòng zhì lùn

Tổng quan

lý thuyết điều khiển (toán học) | điều khiển học

Cấu tạo: (khống) + (chế) + (luận)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lý thuyết điều khiển (toán học) | điều khiển học

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 研究生物(包括人类)和机器中的操纵、控制和信息传递的一般规律的基础理论。主要研究操纵、控制和信息传递过程中的数学关系,而不涉及过程内在的物理、化学、生物、经济或其他方面的现象。

Eng

  • CC-CEDICT control theory (math.)|cybernetics
  • Cihui control theory (math.); cybernetics