控訴

kòng sù khống tố

Hán Việt: khống tố · Pinyin: kòng sù

Tổng quan

tố cáo | lên án | khiếu nại | chỉ trích lên án; khiếu tố; tố cáo。向有關機關或公眾陳述受害經過, 請求對於加害者做出法律的或輿論的制裁。 控訴舊社會。 lên án xã hội cũ. 控訴大會。 lên án đại hội.

Cấu tạo: (khống) + (tố)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tố cáo | lên án | khiếu nại | chỉ trích lên án; khiếu tố; tố cáo。向有關機關或公眾陳述受害經過, 請求對於加害者做出法律的或輿論的制裁。 控訴舊社會。 lên án xã hội cũ. 控訴大會。 lên án đại hội.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.申訴。《金瓶梅》第三八回:「情疏雨雁杳,空教我有情難控訴。」《初刻拍案驚奇》卷一一:「不忍他含冤負屈,故此來到臺前控訴,乞老爺筆下超生!」 2.非現有常見法律專有名詞。在某些法令中,會出現「刑事控訴」、「代位求償權控訴」等用語。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 向有关机关或公众陈述受害经过,请求对于加害者做出法律的或舆论的制裁~大会 ㄧ~旧社会。

Eng

  • CC-CEDICT to accuse|to denounce|to make a complaint against|denunciation
  • Cihui to accuse; to denounce; to make a complaint against; denunciation

ja

  • JMdict appeal to a higher court|intermediate appeal

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

控告