推來推去
thôi lai thôi khứ
Hán Việt: thôi lai thôi khứ · Pinyin: tuī lái tuī qù
Tổng quan
(thành ngữ) xô đẩy người khác một cách thô lỗ | (thành ngữ) trốn tránh trách nhiệm và đẩy cho người khác
Nghĩa
Việt
- Cihui (thành ngữ) xô đẩy người khác một cách thô lỗ | (thành ngữ) trốn tránh trách nhiệm và đẩy cho người khác
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 互相推擠,不肯相讓。比喻推諉、拒絕接受。《儒林外史》第五一回:「那婦人假意推來推去,卻不則聲。」
Eng
- CC-CEDICT (idiom) to rudely push and pull others|(idiom) to evade responsibility and push it to others
- Cihui (idiom) to rudely push and pull others; (idiom) to evade responsibility and push it to others