推宕

tuī dàngthôi đãng

Hán Việt: thôi đãng · Pinyin: tuī dàng

Tổng quan

Hán Việt: SUY, THÔI ĐÃNG bỏ bê; đùn đẩy. 藉故推宕 tìm cớ đùn đẩy

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.推托拖延; 拖延。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

藉故推延。如:「你別藉故推宕,趕快做。」也作「推延」。

Cấu tạo: 推 (thôi) + 宕 (đãng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 藉故推宕
  • Biên soạn 推宕 uīdàng v. put off; delay; postpone

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 藉故推延。如:「你別藉故推宕,趕快做。」也作「推延」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.推托拖延; 拖延。

Eng

  • Cihui to postpone; to delay; to put sth off

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

推动