推动
thôi động
Hán Việt: thôi động · Pinyin: tuī dòng
Tổng quan
Hán Việt: SUY, THÔI ĐỘNG đẩy mạnh; thúc đẩy. tổng kết kinh nghiệm, thúc đẩy công việc
1.向前用力使物体前进或摇动。 2.指使工作展开。 3.摇撼; 动摇。
1.用力使物體前進或搖動。如:「推動車子」。 2.展開工作或事務。如:「推動政策」。
Nghĩa
Việt
- Cihui thúc đẩy (ví dụ: để chấp nhận một kế hoạch)
- Cihui khuyến khích
- Cihui tạo động lực cho
- Biên soạn 推動 uīdòng r.v. push forward; promote
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.用力使物體前進或搖動。如:「推動車子」。 2.展開工作或事務。如:「推動政策」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.向前用力使物体前进或摇动。 2.指使工作展开。 3.摇撼; 动摇。
- Kaggle Zh-Vi budge
Eng
- Cihui to push (e.g. for acceptance of a plan); to promote; to give impetus to
Đức
- Handedict vorantreiben, ankurbeln, etw. in Schwung bringen, fördern