推搪

tuī tángthôi đường

Hán Việt: thôi đường · Pinyin: tuī táng

Tổng quan

viện cớ (thông tục)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.推托搪塞。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

推諉搪塞。如:「處理事情容易推搪的人,總是無法讓人放心。」

Cấu tạo: 推 (thôi) + 搪 (đường)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trì hoãn
  • Tần suất từ viện cớ (thông tục) , trì hoãn
  • Biên soạn 推搪 uītáng v. excuse oneself from; decline with excuse

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 推諉搪塞。如:「處理事情容易推搪的人,總是無法讓人放心。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.推托搪塞。

Eng

  • Cihui to offer excuses (colloquial); to stall
  • Tần suất từ 推搪 uītáng v. excuse oneself from; decline with excuse

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

应承