应承

yìng chéngứng thừa

Hán Việt: ứng thừa · Pinyin: yìng chéng

Tổng quan

nhận lời; nhận làm. 滿口應承 không ngớt nhận lời 把事情應承下來. nhận lời làm việc này

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.应允; 承诺; 承认。 2.照应。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.應允、承諾。《紅樓夢》第六回:「那板兒纔五六歲的孩子,一無所知,聽見帶他進城逛去,便喜的無不應承。」《文明小史》第五九回:「幕府裡得著了這個消息,凡是沖天炮有什麼事,或是應承了余小琴的請託,叫幕府裡擬批擬稿。」 2.照應、照料。明.高明《琵琶記.蔡公逼伯喈赴試》:「老漢既忝在鄰居,秀才但放心前去,不揀有甚欠缺,或是大員外老安人有些疾病,老漢自當早晚應承。」

Cấu tạo: 應 (ứng) + 承 (thừa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đồng ý (làm gì đó)
  • Cihui hứa
  • Tần suất từ ưng thừa/ứng thừa: ứng thừa/nhận lời/nhận làm; nhận lời; nhận làm
  • Tần suất từ đồng ý (làm gì đó) , hứa; nhận lời; nhận làm. 滿口應承 không ngớt nhận lời 把事情應承下來. nhận lời làm việc này.; nhận lời
  • Biên soạn v. agree (to do sth.); promise; consent

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.應允、承諾。《紅樓夢》第六回:「那板兒纔五六歲的孩子,一無所知,聽見帶他進城逛去,便喜的無不應承。」《文明小史》第五九回:「幕府裡得著了這個消息,凡是沖天炮有什麼事,或是應承了余小琴的請託,叫幕府裡擬批擬稿。」 2.照應、照料。明.高明《琵琶記.蔡公逼伯喈赴試》:「老漢既忝在鄰居,秀才但放心前去,不揀有甚欠缺,或是大員外老安人有些疾病,老漢自當早晚應承。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.应允; 承诺; 承认。 2.照应。

Eng

  • Cihui to agree (to do sth); to promise
  • Tần suất từ v. agree (to do sth.); promise; consent , Tā ∼le nà ²jiàn kǔchāi ²shì. He agreed to take that hard job

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

答允 · 答应

Từ trái nghĩa

推搪