推求

tuī qiúthôi cầu

Hán Việt: thôi cầu · Pinyin: tuī qiú

Tổng quan

Hán Việt: SUY, THÔI CẦU tìm hiểu; suy xét; tìm tòi. tìm hiểu động cơ của địch

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.寻求; 探索。 2.追究。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

深入研究。《三國志.卷四二.蜀書.郤正傳》:「自司馬、王、揚、班、傅、張、蔡之儔遺文篇賦,及當世美書善論,益部有者,則鑽鑿推求,略皆寓目。」

Cấu tạo: 推 (thôi) + 求 (cầu)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Tìm tòi, tìm hiểu.; điều tra , xác minh; Hán Việt: SUY, THÔI CẦU tìm hiểu; suy xét; tìm tòi. tìm hiểu động cơ của địch.; suy xét; tìm tòi
  • Biên soạn 推求 uīqiú v. inquire into; ascertain

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 深入研究。《三國志.卷四二.蜀書.郤正傳》:「自司馬、王、揚、班、傅、張、蔡之儔遺文篇賦,及當世美書善論,益部有者,則鑽鑿推求,略皆寓目。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.寻求; 探索。 2.追究。

Eng

  • Cihui to inquire; to ascertain
  • Tần suất từ 推求 uīqiú v. inquire into; ascertain

other

  • Nguồn khác Tìm tòi, tìm hiểu

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

推寻 · 推测