推测

tuī cèthôi trắc

Hán Việt: thôi trắc · Pinyin: tuī cè

Tổng quan

Hán Việt: SUY, THÔI TRẮC suy nghĩ; dự đoán; dự tính; suy đoán. 無從推測 không thể suy đoán

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.依据已知的测度未知的。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

推究揣測。唐.李商隱〈為大夫安平公華州進賀皇躬痊復物狀〉:「驗推測則咸如周卜,聽祝辭而皆若華封。」《五代史平話.梁史.卷上》:「太宗皇帝一日宣喚袁天綱入司天臺觀天文,推測世運。」

Cấu tạo: 推 (thôi) + 測 (trắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui suy luận
  • Cihui phỏng đoán
  • Cihui suy diễn
  • Tần suất từ phỏng đoán; đoán; sự phỏng đoán, sự ước đoán, cách lần đọc (câu, đoạn trong một bản viết tay cổ), đoán, phỏng đoán, ước đoán, đưa ra một cách lần đọc (câu, đoạn trong một bản viết tay cổ) tập hợp, tụ họp lại, hái, lượm, thu thập, lấy, lấy lại, chun, nhăn, hiểu, nắm được; kết luận, suy ra, tập hợp lại, tụ họp lại, kéo đến, to ra, phóng đại, tăng lên, (y học) mưng mủ (nhọt), nhặt (cái gì) lên, thu thập lại, tập trung, thu (gọn) lại, chết, về chầu tổ, lăn lóc đổi nghề lắm rút cục chẳng tinh nghề nào sự đoán, sự ước chừng, đoán, phỏng đoán, ước chừng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) nghĩ, chắc rằng…
  • Biên soạn 推測 uīcè v. infer; conjecture; guess

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 推究揣測。唐.李商隱〈為大夫安平公華州進賀皇躬痊復物狀〉:「驗推測則咸如周卜,聽祝辭而皆若華封。」《五代史平話.梁史.卷上》:「太宗皇帝一日宣喚袁天綱入司天臺觀天文,推測世運。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.依据已知的测度未知的。
  • Kaggle Zh-Vi by guess

Eng

  • JMdict guess
  • JMdict conjecture
  • Cihui speculation; to conjecture; to surmise; to speculate
  • Tần suất từ 推測 uīcè v. infer; conjecture; guess , Cóng nǐ de xìn zhōng, wǒ ∼ nǐ hái méiyǒu ¹xià juéxīn. I infer from your letter that you haven't made up your mind yet. ◆n. explanation

Đức

  • Handedict vermuten

ja

  • JMdict 推測(すいそく)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

探求 · 推度 · 推想 · 推求 · 揣测 · 测度 · 猜度 · 猜想 · 猜测