推諉
thôi ủy
Hán Việt: thôi ủy · Pinyin: tuī wěi
Tổng quan
Từ chối. Như Suy thác 推託
1.推卸责任; 推辞。
找藉口推托不負責任。《文明小史》第二九回:「要是告病,前後任大家推諉起來,就能了事嗎?」也作「推委」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 đùn đẩy
- Google Alex v6 thoái thác
- Tần suất từ tính lảng tránh, tính lẩn tránh; tính hay lẩn tránh, tính hay thoái thác sự kéo lê chân, (đánh bài) sự xáo bài; lượt xáo bài, sự xáo trộn, sự ăn nói mập mờ; sự thoái thác; hành động lẩn tránh; hành động lừa dối, lê (chân); lê chân, (đánh bài) xáo, trang (bài); xáo bài, trang bài, xáo trộn, trộn lẫn, bỏ, đổ, trút (trách nhiệm), (+ on) lúng túng mặc vội vào; (+ off) lúng túng cởi vội ra, luôn luôn đổi chỗ, luôn luôn xê dịch, thay đổi ý kiến, dao động, tìm cách thoái thác, tìm cách lẩn tránh; lừa dối, (nghĩa bóng) thay đổi con bài, đổi chính sách
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 找藉口推托不負責任。《文明小史》第二九回:「要是告病,前後任大家推諉起來,就能了事嗎?」也作「推委」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.推卸责任; 推辞。
- Kaggle Zh-Vi evasiveness
Eng
- Cihui to shirk responsibility; to blame others; to pass the buck
- Tần suất từ to shirk responsibility; to blame others; to pass the buck
Đức
- Handedict ausweichen
- Handedict Schuld zuschieben