推託

tuī tuō thôi thác

Hán Việt: thôi thác · Pinyin: tuī tuō

Tổng quan

viện cớ | đưa ra lý do (để không làm gì đó)

Cấu tạo: (thôi) + (thác)

Nghĩa

Việt

  • Cihui viện cớ | đưa ra lý do (để không làm gì đó)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 藉故推辭拒絕。元.無名氏《醉寫赤壁賦.楔子》:「此人無投托,數次來謁小官。我則常是推托,不與他相見。」《官話指南.卷四.官話問答》:「實在是因有貨樣不符的緣故,並非是藉詞推托。」也作「推託」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"推托"。

Eng

  • CC-CEDICT to make excuses|to give an excuse (for not doing something)
  • Cihui to make excuses; to give an excuse (for not doing something)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

推却 · 推卸 · 推脱 · 推诿 · 推辞