推托
thôi thác
Hán Việt: thôi thác · Pinyin: tuī tuō
Tổng quan
viện cớ
1.见"推托"。
1.藉口推辭規避。元.王實甫《西廂記.第三本.第一折》:「夫人失信,推託別詞,將婚姻打滅,以兄妹為之。」《三國演義》第四回:「今差人往召,如彼無疑而便來,則是獻刀; 如推託不來,則必是行刺,便可擒而問也。」也作「推托」。 2.推舉囑託。漢.徐幹《中論.卷下.譴交》:「把臂捩腕,扣天矢誓,推託恩好,不較輕重。」
Nghĩa
Việt
- Cihui đưa ra lý do (để không làm gì đó)
- Tần suất từ lối chơi chữ, cách nói nước đôi; cách nói lảng; lý sự cùn, cách nói nguỵ biện, chơi chữ, nói nước đôi; nói lảng; lý sự cùn, nguỵ biện chuồng (ngựa, trâu bò); ngăn chuồng, ngăn (hầm mỏ than), quầy, bàn bày hàng, quán bán hàng, gian triển lãm, chỗ ngồi trước sân khấu, (tôn giáo) ghế ngồi ở chỗ hát kinh (trong nhà thờ), chức vị giáo sĩ, (hàng không) tình trạng tròng trành (vì tốc độ giảm), nhốt vào chuồng để vỗ béo (súc vật), ngăn (chuồng) thành nhiều ngăn, bị nhốt trong ngăn chuồng, sa lầy (trong bùn, tuyết) (ngựa, xe bò), ngừng chạy, chết (máy ô tô), (hàng không) tròng trành (vì tốc độ giảm)…
- Biên soạn 推托 tuītuō* v.o. give an excuse (for not doing sth.); make excuses
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 藉故推辭拒絕。元.無名氏《醉寫赤壁賦.楔子》:「此人無投托,數次來謁小官。我則常是推托,不與他相見。」《官話指南.卷四.官話問答》:「實在是因有貨樣不符的緣故,並非是藉詞推托。」也作「推託」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"推托"。
- Kaggle Zh-Vi quibble
Eng
- Cihui to make excuses; to give an excuse (for not doing something)
- Tần suất từ 推托 tuītuō* v.o. give an excuse (for not doing sth.); make excuses , Tā ∼ shēntǐ bùhǎo, bù cānjiā huìyì. He gave an excuse of ill health for not attending the meeting
Đức
- Handedict Ausflucht