諉
ủyNôm uy
Hán Việt: ủy · Pinyin: wěi · Nôm: uy
Tổng quan
Chăn nuôi. Tục dùng như chữ ủy [餧]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | wěi |
|---|---|
| Hán Việt | ủy |
| Âm Nôm | ủy |
| Quảng Đông | wai2 |
| Mân Nam | ui2 |
| Nhật Bản | WAZURAWASU |
| Hàn Quốc | 위 |
| Chú âm | ㄅㄨˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | qyoih |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Từ chối, đặt lời giả thác mà từ đi không nhận gọi là uỷ. Làm lụy. Cũng đọc là chữ dụy
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.連累。《漢書.卷六七.胡建傳》:「執事不諉上,臣謹以斬,昧死以聞。」《新唐書.卷一六七.王播傳》:「訓敗,起素長厚,人不以訓諉之,止罷其判。」 2.推卸、推託。通「委」。如:「推諉」、「大丈夫做事,決不諉卸別人。」《漢書.卷四八.賈誼傳》:「然尚有可諉者,曰疏,臣請試言其親者。」《新唐書.卷一二四.姚崇傳》:「殺蟲救人,禍歸於崇,不以諉公也!」
Eng
- CC-CEDICT to shirk, to give excuses
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 喂 · 諉 · 诿 · 餵 · 𫗭 · 喂 · 诿 · 諉 · 餵 · 诿