推讓

tuī ràng thôi nhượng

Hán Việt: thôi nhượng · Pinyin: tuī ràng

Tổng quan

nhún nhường: nhường/nhường cho người khác

Cấu tạo: (thôi) + (nhượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhún nhường; nhường; nhường cho người khác (lợi ích, địa vị)。由於謙虛、客氣而不肯接受(利益、職位等)。 suy nhường 推讓 đgt. suy tôn và kính nhường. Đạo đức hiền lành được mọi phương, tự nhiên cả muốn chúng suy nhường. (Bảo kính 128.2).
  • Cihui nhún nhường: nhường/nhường cho người khác

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 謙遜辭讓。《莊子.刻意》:「語仁義忠信,恭儉推讓,為修而已矣。」《三國演義》第一三回:「玄德再三謙讓。布曰:『賢弟不必推讓。』」

Eng

  • Cihui 推讓 uīràng v. modestly decline (a position/etc.)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

礼让 · 谦让