谦让

qiān ràngkhiêm nhượng

Hán Việt: khiêm nhượng · Pinyin: qiān ràng

Tổng quan

khiêm nhượng; khiêm nhường. anh làm ng̣ười khởi xướng là thích hợp nhất, đừng khiêm nhường nữa. 客人互相謙讓了一下,然後落了座. khách khứa nhường nhau một lát rồi ngồi vào chỗ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谦虚退让。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

謙卑退讓。《史記.卷九二.淮陰侯傳.太史公曰》:「假令韓信學道謙讓,不伐己功,不矜其能,則庶幾哉,於漢家勛可以比周、召、太公之徒,後世血食矣!」《初刻拍案驚奇》卷一:「金老道:『自家的東西,尚無福,何須尊惠!』再三謙讓,必不肯受。」

Cấu tạo: 謙 (khiêm) + 讓 (nhượng)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ khiêm tốn; khiêm nhượng/khiệm nhượng: khiêm nhượng/khiêm nhường; khiêm nhường
  • Biên soạn 謙讓 iānràng v. modestly decline

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 謙卑退讓。《史記.卷九二.淮陰侯傳.太史公曰》:「假令韓信學道謙讓,不伐己功,不矜其能,則庶幾哉,於漢家勛可以比周、召、太公之徒,後世血食矣!」《初刻拍案驚奇》卷一:「金老道:『自家的東西,尚無福,何須尊惠!』再三謙讓,必不肯受。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谦虚退让。

Eng

  • Cihui to modestly decline
  • Tần suất từ 謙讓 iānràng v. modestly decline , Qǐng bùyào ∼ le. Please don't decline any more

other

  • Nguồn khác Tự hạ thấp mình xuống để nhường nhịn người khác

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

推讓 · 礼让 · 谦逊

Từ trái nghĩa

争执 · 争持 · 傲慢