推論
thôi luận
Hán Việt: thôi luận · Pinyin: tuī lùn
Tổng quan
suy luận | sự suy luận | hệ quả | kết luận có lý ừ điều đã biết mà bàn rộng về điều chưa biết, hoặc bàn rộng để hiểu rõ hơn. suy luận suy luận ☆Từ điều đã biết mà bàn rộng về điều chưa biết, hoặc bàn rộng để hiểu rõ hơn. suy luận。用語言的形式進行推理。 根據事實推論 suy luận căn cứ vào sự thật.
Nghĩa
Việt
- Cihui suy luận suy luận ☆Từ điều đã biết mà bàn rộng về điều chưa biết, hoặc bàn rộng để hiểu rõ hơn.
- Cihui suy luận | sự suy luận | hệ quả | kết luận có lý ừ điều đã biết mà bàn rộng về điều chưa biết, hoặc bàn rộng để hiểu rõ hơn. suy luận suy luận ☆Từ điều đã biết mà bàn rộng về điều chưa biết, hoặc bàn rộng để hiểu rõ hơn. suy luận。用語言的形式進行推理。 根據事實推論 suy luận căn cứ vào sự thật.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 推求討論。《孔子家語.卷二.致思》:「陳說其間,推論利害。」《三國志.卷一三.魏書.王朗傳》裴松之注引《魏略》:「帝每與夏推論書傳,未嘗不終日也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 推详论述; 逻辑学名词。用语言形式表达出来的推理。
- Tân Hoa Tự Điển 1.推详论述。 2.逻辑学名词。用语言形式表达出来的推理。
Eng
- CC-CEDICT to infer|inference|corollary|reasoned conclusion
- Cihui to infer; inference; corollary; reasoned conclusion
ja
- JMdict inference|deduction|induction|reasoning