推諉
thôi ủy
Hán Việt: thôi ủy · Pinyin: tuī wěi
Tổng quan
trốn tránh trách nhiệm | đổ lỗi cho người khác | đùn đẩy trách nhiệm ừ chối. Như Suy thác 推託. suy uỷ suy uỷ ☆Từ chối. Như Suy thác 推託.
Nghĩa
Việt
- Cihui suy uỷ suy uỷ ☆Từ chối. Như Suy thác 推託.
- Cihui trốn tránh trách nhiệm | đổ lỗi cho người khác | đùn đẩy trách nhiệm ừ chối. Như Suy thác 推託. suy uỷ suy uỷ ☆Từ chối. Như Suy thác 推託.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 找藉口推托不負責任。《文明小史》第二九回:「要是告病,前後任大家推諉起來,就能了事嗎?」也作「推委」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 推卸责任;推辞。
- Tân Hoa Tự Điển 1.推卸责任;推辞。
Eng
- CC-CEDICT to shirk responsibility|to blame others|to pass the buck
- Cihui to shirk responsibility; to blame others; to pass the buck