推輪捧轂

tuī lún pěng gǔ thôi luân phủng cốc

Hán Việt: thôi luân phủng cốc · Pinyin: tuī lún pěng gǔ

Tổng quan

Cấu tạo: (thôi) + (luân) + (phủng) + (cốc)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用手抬起車轂,推動車輪,使車前進。比喻推薦人才。明.姚茂良《精忠記》第二九齣:「生不能請功受賞,推輪捧轂,拜將登壇。」也作「捧轂推輪」。