推车工

thôi xa công

Hán Việt: thôi xa công

Tổng quan

người để, người đặt, gậy ngắn đánh gôn, người đánh bóng nhẹ vào lỗ (đánh gôn), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự lăng xăng vô tích sự, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tất ta tất tưởi, bận rộn lăng xăng

Cấu tạo: 推 (thôi) + 車 (xa) + 工 (công)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 công nhân đẩy xe
  • Tần suất từ người để, người đặt, gậy ngắn đánh gôn, người đánh bóng nhẹ vào lỗ (đánh gôn), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự lăng xăng vô tích sự, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tất ta tất tưởi, bận rộn lăng xăng

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi putter

Eng

  • Tần suất từ putter

Từ liên quan

Gần nghĩa

推车 · 推车发动 · 车工 · 推车的