推輪捧轂
thôi luân phủng cốc
Hán Việt: thôi luân phủng cốc · Pinyin: tuī lún pěng gǔ
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 捧:用手往上抬;毂:古称车轮中心的圆木,上有插车轴的两孔。抬起车毂,推动车轮。比喻推荐人才。
- Tân Hoa Tự Điển 1.古代帝王任命将帅时的隆重礼遇。
- Tân Hoa Tự Điển 古代帝王任命将帅时的隆重礼遇。