推进
thôi tiến
Hán Việt: thôi tiến · Pinyin: tuī jìn
Tổng quan
Hán Việt: SUY, THÔI TIẾN; đẩy mạnh; thúc đẩy. đưa công tác nghiên cứu khoa học tiến lên giai đoạn mới.; tiến lên phía trước; tiến lên. quân chủ lực đang bám vào trận địa tiến lên
1.举荐。 2.推动事业﹑工作使之前进; 向前进。 3.推入。
1.推動而使之前進。《三國志.卷五○.吳書.妃嬪傳.吳主權步夫人傳》:「夫人性不妒忌,多所推進,故久見愛待。」 2.遞次前進。
Nghĩa
Việt
- Cihui thúc đẩy
- Cihui tiến hành
- Cihui đẩy tới
- Cihui phát triển
- Cihui thúc tiến
- Biên soạn 推進 uījìn* v. push on; move forward; drive ahead ◆n. propulsion
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.推動而使之前進。《三國志.卷五○.吳書.妃嬪傳.吳主權步夫人傳》:「夫人性不妒忌,多所推進,故久見愛待。」 2.遞次前進。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.举荐。 2.推动事业﹑工作使之前进; 向前进。 3.推入。
- Kaggle Zh-Vi besiegement
Eng
- JMdict propulsion
- JMdict drive
- JMdict promotion (of a policy, project, movement, etc.)
- JMdict furtherance
- JMdict advancement
- Cihui to impel; to carry forward; to push on; to advance; to drive forward
Đức
- Handedict vorantreiben, voranbringen, fördern
ja
- JMdict 推進(すいしん)