推迟
thôi trì
Hán Việt: thôi trì · Pinyin: tuī chí
Tổng quan
Hán Việt: SUY, THÔI TRÌ chậm lại; lùi lại; hoãn lại; trì hoãn. 推遲婚期 hoãn ngày cưới 開會日期推遲一天. thời gian họp dời lại một ngày
1.把预定的时间往后移。
延遲。把預定的時間往後延。如:「趕快把企劃案擬出來,別藉故推遲。」
Nghĩa
Việt
- Cihui trì hoãn
- Cihui dời lại
- Tần suất từ (Tech) nhớ, mang sang hoãn, trì hoãn, để chậm lại, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hoãn quân địch, theo, chiều theo, làm theo sự hoân lại, sự để chậm lại, sự lảng tránh tha, xá (tội), miễn giảm, miễn thi hành (thuế, hình phạt...), gửi, chuyển (hàng hoá, tiền...) qua bưu điện..., hoân lại, đình lại, trao (vấn đề gì...) cho người có thẩm quyền giải quyết; trao lại (một vụ án...) cho toà dưới xét xử, làm thuyên giảm, làm giảm đi, làm yếu đi, làm dịu đi, làm bớt, làm nguôi đi, ngừng..., trả về tình trạng cũ, phục hồi tình trạng cũ, thuyên giảm, giảm đi, yếu đi, dịu đi, bớt, nguôi đi, ngừng..., vấn đề chuyển…
- Biên soạn 推遲 uīchí* v. postpone; defer
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 延遲。把預定的時間往後延。如:「趕快把企劃案擬出來,別藉故推遲。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.把预定的时间往后移。
- Kaggle Zh-Vi carry over
Eng
- Cihui to postpone; to put off; to defer
- Tần suất từ 推遲 uīchí* v. postpone; defer , Huìyì ∼ ¹dào míngtiān jǔxíng. The meeting was postponed to tomorrow
Đức
- Handedict Aufschub, Verschiebung