提前

tí qián đề tiền

Hán Việt: đề tiền · Pinyin: tí qián

Tổng quan

dời lên ngày sớm hơn | làm gì đó trước thời hạn | trước thời hạn sớm; trước giờ; trước thời hạn。(把預定的時間)往前移。 提前動身 lên đường sớm; lên đường trước. 提前完成任務 hoàn thành nhiệm vụ trước thời hạn.

Cấu tạo: (đề) + (tiền)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dời lên ngày sớm hơn | làm gì đó trước thời hạn | trước thời hạn sớm; trước giờ; trước thời hạn。(把預定的時間)往前移。 提前動身 lên đường sớm; lên đường trước. 提前完成任務 hoàn thành nhiệm vụ trước thời hạn.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 把預定的時間向前挪移。如:「此項工程進行順利,預計明年三月,可提前完工。」也作「提早」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (把预定的时间)往前移:~动身|~完成任务。

Eng

  • CC-CEDICT to shift to an earlier date|to do sth ahead of time|in advance
  • Cihui to shift to an earlier date; to do sth ahead of time; in advance

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

延后 · 延迟 · 延长 · 推迟