提前
đề tiền
Hán Việt: đề tiền · Pinyin: tí qián
Tổng quan
sớm; trước giờ; trước thời hạn. 提前動身 lên đường sớm; lên đường trước. 提前完成任務 hoàn thành nhiệm vụ trước thời hạn
(把预定的时间)往前移:~动身, ~完成任务。
把預定的時間向前挪移。如:「此項工程進行順利,預計明年三月,可提前完工。」也作「提早」。
Nghĩa
Việt
- Cihui 提前動身 提前完成任務
- Biên soạn 提前 tíqián* v. advance date ◆adv. in advance; beforehand
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 把預定的時間向前挪移。如:「此項工程進行順利,預計明年三月,可提前完工。」也作「提早」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (把预定的时间)往前移:~动身, ~完成任务。
- Kaggle Zh-Vi ahead
Eng
- Cihui to shift to an earlier date; to do sth ahead of time; in advance
Đức
- Handedict vorgeschoben