掩人耳目
yểm nhân nhĩ mục
Hán Việt: yểm nhân nhĩ mục · Pinyin: yǎn rén ěr mù
Tổng quan
lừa gạt người khác (thành ngữ) | che mắt mọi người he tai mắt của người ta đi. Chỉ sự dối gạt người khác. yểm nhân nhĩ mục yểm nhân nhĩ mục ☆Che tai mắt của người ta đi. Chỉ sự dối gạt người khác.
Nghĩa
Việt
- Cihui lừa gạt người khác (thành ngữ) | che mắt mọi người he tai mắt của người ta đi. Chỉ sự dối gạt người khác. yểm nhân nhĩ mục yểm nhân nhĩ mục ☆Che tai mắt của người ta đi. Chỉ sự dối gạt người khác.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻欺騙、蒙蔽他人。《西遊記》第一六回:「那兩個和尚,卻不都燒死?又好掩人耳目。」《二十年目睹之怪現狀》第四○回:「這裡叫德泉派人上來辦,才好掩人耳目。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 遮掩别人的耳朵和眼睛。比喻用假象迷惑人,欺骗人。
- Tân Hoa Tự Điển 1.遮蔽别人的耳目。谓以假象蒙骗人。
Eng
- CC-CEDICT to fool people (idiom)|to pull the wool over people's eyes
- Cihui 掩人耳目 ǎnrén'ěrmù f.e. hoodwink people