掩体
yểm thể
Hán Việt: yểm thể · Pinyin: yǎn tǐ
Tổng quan
* 名 công sự che chắn
供指挥、观察、射击、操作技术装备用的露天工事。包括单人掩体、机枪掩体、火炮掩体、坦克掩体、雷达掩体等。
作戰時用來掩蔽人員、裝備等的工事。
Nghĩa
Việt
- Cihui boong-ke (quân sự)
- Tần suất từ (quân sự) luỹ chắn công sự; yểm thể: công sự che chắn; công sự che chắn
- Biên soạn blindage; bunker
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 作戰時用來掩蔽人員、裝備等的工事。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 供指挥、观察、射击、操作技术装备用的露天工事。包括单人掩体、机枪掩体、火炮掩体、坦克掩体、雷达掩体等。
- Kaggle Zh-Vi blindage
Eng
- JMdict emplacement
- JMdict bunker
- JMdict shelter
- Cihui bunker (military)
- Tần suất từ n. <mil.> blindage; bunker
Đức
- Handedict Deckung
ja
- JMdict 掩体(えんたい)