掩埋
yểm mai
Hán Việt: yểm mai · Pinyin: yǎn mái
Tổng quan
vùi lấp; mai táng; chôn cất
1.埋葬。
將物體埋入土中。如:「掩埋垃圾」。《紅樓夢》第六八回:「他老子嚇死在店裡,在那裡驗屍掩埋。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 chôn vùi
- VietPhrases mai táng; chôn cất
- Biên soạn v. bury
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 將物體埋入土中。如:「掩埋垃圾」。《紅樓夢》第六八回:「他老子嚇死在店裡,在那裡驗屍掩埋。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.埋葬。
- Kaggle Zh-Vi burial
Eng
- Cihui to bury
Đức
- Handedict eingraben, begraben unter